Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1901
Dương lịch tháng 3/1901, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/3 | 11/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 2/3 | 12/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 3/3 | 13/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 4/3 | 14/1 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 5/3 | 15/1 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 6/3 | 16/1 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 7/3 | 17/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 8/3 | 18/1 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/3 | 19/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 10/3 | 20/1 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 11/3 | 21/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 12/3 | 22/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 13/3 | 23/1 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 14/3 | 24/1 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 15/3 | 25/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 16/3 | 26/1 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 17/3 | 27/1 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 18/3 | 28/1 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 19/3 | 29/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 20/3 | 1/2 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/3 | 2/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 22/3 | 3/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 23/3 | 4/2 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 24/3 | 5/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 25/3 | 6/2 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 26/3 | 7/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 27/3 | 8/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 28/3 | 9/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 29/3 | 10/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 30/3 | 11/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 31/3 | 12/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1901 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 6/3, 18/3, 23/3.
Tháng 3/1901 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.