Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2006
Dương lịch tháng 2/2006, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/2 | 4/1 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 2/2 | 5/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 3/2 | 6/1 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 4/2 | 7/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 5/2 | 8/1 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 6/2 | 9/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 7/2 | 10/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 8/2 | 11/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 9/2 | 12/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/2 | 13/1 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 11/2 | 14/1 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 12/2 | 15/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 13/2 | 16/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 14/2 | 17/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/2 | 18/1 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/2 | 19/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 17/2 | 20/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/2 | 21/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 19/2 | 22/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 20/2 | 23/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 21/2 | 24/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 22/2 | 25/1 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 23/2 | 26/1 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/2 | 27/1 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/2 | 28/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 26/2 | 29/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/2 | 30/1 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 28/2 | 1/2 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2006 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 27/2, 28/2.
Tháng 2/2006 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.