Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1986

Dương lịch tháng 2/1986, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Dần. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 23/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/2 24/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 3/2 25/12 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 4/2 26/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 5/2 27/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 6/2 28/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/2 29/12 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 8/2 30/12 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 9/2 1/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 10/2 2/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 11/2 3/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/2 4/1 Đinh Hợi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 13/2 5/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/2 6/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 15/2 7/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 16/2 8/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 17/2 9/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 18/2 10/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/2 11/1 Giáp Ngọ Bình thường Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/2 12/1 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 21/2 13/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 22/2 14/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/2 15/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/2 16/1 Kỷ Hợi Tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 25/2 17/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/2 18/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/2 19/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 28/2 20/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1986 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1986

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1986 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/2, 24/2.

Tháng 2/1986 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1986Động thổ, làm nhàNăm 1986Mua xe, nhận xeNăm 1986Xuất hành, đi xaNăm 1986Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1986