Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1985

Dương lịch tháng 2/1985, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 12/1 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 2/2 13/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 3/2 14/1 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/2 15/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/2 16/1 Ất Hợi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 6/2 17/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/2 18/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/2 19/1 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/2 20/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 10/2 21/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 11/2 22/1 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 12/2 23/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/2 24/1 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 14/2 25/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 15/2 26/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 16/2 27/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/2 28/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 18/2 29/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/2 30/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 20/2 1/2 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/2 2/2 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 22/2 3/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/2 4/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 24/2 5/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/2 6/2 Ất Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/2 7/2 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 27/2 8/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/2 9/2 Mậu Tuất Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1985 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1985

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1985 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/2, 13/2, 25/2, 28/2.

Tháng 2/1985 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1985Động thổ, làm nhàNăm 1985Mua xe, nhận xeNăm 1985Xuất hành, đi xaNăm 1985Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1985