Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1980

Dương lịch tháng 2/1980, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 15/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/2 16/12 Ất Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 3/2 17/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 4/2 18/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/2 19/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 6/2 20/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/2 21/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 8/2 22/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 9/2 23/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/2 24/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 11/2 25/12 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 12/2 26/12 Ất Mão Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 13/2 27/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/2 28/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 15/2 29/12 Mậu Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 16/2 1/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 17/2 2/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 18/2 3/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/2 4/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/2 5/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/2 6/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/2 7/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 23/2 8/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 24/2 9/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 25/2 10/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 26/2 11/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 27/2 12/1 Canh Ngọ Bình thường Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 28/2 13/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 29/2 14/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1980 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1980

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1980 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 7/2.

Tháng 2/1980 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1979Động thổ, làm nhàNăm 1979Mua xe, nhận xeNăm 1979Xuất hành, đi xaNăm 1979Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1979