Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1957
Dương lịch tháng 2/1957, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 2/1 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 2/2 | 3/1 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 3/2 | 4/1 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 4/2 | 5/1 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 5/2 | 6/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 6/2 | 7/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 7/2 | 8/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 8/2 | 9/1 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 9/2 | 10/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 10/2 | 11/1 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 11/2 | 12/1 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 12/2 | 13/1 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 13/2 | 14/1 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 14/2 | 15/1 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 15/2 | 16/1 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 16/2 | 17/1 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 17/2 | 18/1 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 18/2 | 19/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 19/2 | 20/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 20/2 | 21/1 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 21/2 | 22/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 22/2 | 23/1 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 23/2 | 24/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 24/2 | 25/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 25/2 | 26/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 26/2 | 27/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 27/2 | 28/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 28/2 | 29/1 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1957 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 20/2.
Tháng 2/1957 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.