Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1940

Dương lịch tháng 2/1940, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 24/12 Giáp Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 2/2 25/12 Ất Hợi Tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 3/2 26/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 4/2 27/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 5/2 28/12 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 6/2 29/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 7/2 30/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/2 1/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 9/2 2/1 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 10/2 3/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 11/2 4/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 12/2 5/1 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 13/2 6/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/2 7/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 15/2 8/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 16/2 9/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 17/2 10/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 18/2 11/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 19/2 12/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 20/2 13/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 21/2 14/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 22/2 15/1 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 23/2 16/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 24/2 17/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 25/2 18/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/2 19/1 Kỷ Hợi Tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 27/2 20/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 28/2 21/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 29/2 22/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1940 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1940

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1940 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 2/2, 26/2.

Tháng 2/1940 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.