Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1931

Dương lịch tháng 2/1931, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 14/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 2/2 15/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 3/2 16/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 4/2 17/12 Canh Dần Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 5/2 18/12 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 6/2 19/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 7/2 20/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/2 21/12 Giáp Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 9/2 22/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 10/2 23/12 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 11/2 24/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/2 25/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 13/2 26/12 Kỷ Hợi Tốt Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 14/2 27/12 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 15/2 28/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 16/2 29/12 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 17/2 1/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 18/2 2/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 19/2 3/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 20/2 4/1 Bính Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 21/2 5/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/2 6/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 23/2 7/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 24/2 8/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/2 9/1 Tân Hợi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 26/2 10/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 27/2 11/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 28/2 12/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1931 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1931

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1931 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/2, 13/2, 25/2.

Tháng 2/1931 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.