Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1919

Dương lịch tháng 2/1919, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 1/1 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 2/2 2/1 Ất Dậu Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 3/2 3/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/2 4/1 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 5/2 5/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 6/2 6/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 7/2 7/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 8/2 8/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 9/2 9/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 10/2 10/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 11/2 11/1 Giáp Ngọ Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 12/2 12/1 Ất Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/2 13/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 14/2 14/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/2 15/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 16/2 16/1 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 17/2 17/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 18/2 18/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 19/2 19/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 20/2 20/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 21/2 21/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 22/2 22/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/2 23/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/2 24/1 Đinh Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 25/2 25/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 26/2 26/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/2 27/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/2 28/1 Tân Hợi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1919 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1919

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1919 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 4/2, 11/2, 12/2, 24/2.

Tháng 2/1919 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.