Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1905

Dương lịch tháng 2/1905, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 27/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 2/2 28/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 3/2 29/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 4/2 1/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/2 2/1 Ất Hợi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 6/2 3/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/2 4/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 8/2 5/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 9/2 6/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/2 7/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 11/2 8/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 12/2 9/1 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 13/2 10/1 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/2 11/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 15/2 12/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 16/2 13/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/2 14/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 18/2 15/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 19/2 16/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 20/2 17/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 21/2 18/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 22/2 19/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 23/2 20/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 24/2 21/1 Giáp Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 25/2 22/1 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 26/2 23/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/2 24/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 28/2 25/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1905 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1905

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1905 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 13/2.

Tháng 2/1905 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.