Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1902
Dương lịch tháng 2/1902, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/2 | 23/12 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 2/2 | 24/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 3/2 | 25/12 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 4/2 | 26/12 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 5/2 | 27/12 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/2 | 28/12 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 7/2 | 29/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 8/2 | 1/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 9/2 | 2/1 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 10/2 | 3/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 11/2 | 4/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 12/2 | 5/1 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 13/2 | 6/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 14/2 | 7/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 15/2 | 8/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 16/2 | 9/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 17/2 | 10/1 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 18/2 | 11/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 19/2 | 12/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 20/2 | 13/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 21/2 | 14/1 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 22/2 | 15/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 23/2 | 16/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 24/2 | 17/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 25/2 | 18/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 26/2 | 19/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 27/2 | 20/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/2 | 21/1 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1902 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 17/2.
Tháng 2/1902 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.