Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2097
Dương lịch tháng 12/2097, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/12 | 28/10 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 2/12 | 29/10 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 3/12 | 30/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 4/12 | 1/11 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 5/12 | 2/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 6/12 | 3/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 7/12 | 4/11 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 8/12 | 5/11 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 9/12 | 6/11 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 10/12 | 7/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 11/12 | 8/11 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 12/12 | 9/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 13/12 | 10/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 14/12 | 11/11 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 15/12 | 12/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 16/12 | 13/11 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 17/12 | 14/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 18/12 | 15/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 19/12 | 16/11 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 20/12 | 17/11 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 21/12 | 18/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 22/12 | 19/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/12 | 20/11 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 24/12 | 21/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 25/12 | 22/11 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/12 | 23/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 27/12 | 24/11 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 28/12 | 25/11 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 29/12 | 26/11 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 30/12 | 27/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 31/12 | 28/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2097 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 11/12, 23/12.
Tháng 12/2097 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.