Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2078
Dương lịch tháng 12/2078, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/12 | 28/10 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 2/12 | 29/10 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/12 | 30/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 4/12 | 1/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 5/12 | 2/11 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 6/12 | 3/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 7/12 | 4/11 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 8/12 | 5/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 9/12 | 6/11 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 10/12 | 7/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 11/12 | 8/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 12/12 | 9/11 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 13/12 | 10/11 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 14/12 | 11/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 15/12 | 12/11 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 16/12 | 13/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 17/12 | 14/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 18/12 | 15/11 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 19/12 | 16/11 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 20/12 | 17/11 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 21/12 | 18/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/12 | 19/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 23/12 | 20/11 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 24/12 | 21/11 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 25/12 | 22/11 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 26/12 | 23/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 27/12 | 24/11 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 28/12 | 25/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 29/12 | 26/11 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 30/12 | 27/11 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 31/12 | 28/11 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2078 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 15/12, 27/12, 29/12.
Tháng 12/2078 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.