Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2062
Dương lịch tháng 12/2062, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/12 | 1/11 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 2/12 | 2/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 3/12 | 3/11 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 4/12 | 4/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 5/12 | 5/11 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 6/12 | 6/11 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 7/12 | 7/11 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 8/12 | 8/11 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 9/12 | 9/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 10/12 | 10/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 11/12 | 11/11 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 12/12 | 12/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 13/12 | 13/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/12 | 14/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 15/12 | 15/11 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 16/12 | 16/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 17/12 | 17/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 18/12 | 18/11 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 19/12 | 19/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 20/12 | 20/11 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/12 | 21/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 22/12 | 22/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 23/12 | 23/11 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 24/12 | 24/11 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 25/12 | 25/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 26/12 | 26/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 27/12 | 27/11 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 28/12 | 28/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 29/12 | 29/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 30/12 | 1/12 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 31/12 | 2/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2062 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 11/12, 15/12.
Tháng 12/2062 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.