Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2041
Dương lịch tháng 12/2041, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/12 | 8/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 2/12 | 9/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 3/12 | 10/11 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 4/12 | 11/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 5/12 | 12/11 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 6/12 | 13/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 7/12 | 14/11 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 8/12 | 15/11 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 9/12 | 16/11 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 10/12 | 17/11 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 11/12 | 18/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/12 | 19/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 13/12 | 20/11 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 14/12 | 21/11 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 15/12 | 22/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 16/12 | 23/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 17/12 | 24/11 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 18/12 | 25/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 19/12 | 26/11 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 20/12 | 27/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/12 | 28/11 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 22/12 | 29/11 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 23/12 | 1/12 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 24/12 | 2/12 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 25/12 | 3/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 26/12 | 4/12 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/12 | 5/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 28/12 | 6/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 29/12 | 7/12 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 30/12 | 8/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 31/12 | 9/12 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2041 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/12, 17/12, 19/12, 24/12, 31/12.
Tháng 12/2041 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.