Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2006
Dương lịch tháng 12/2006, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/12 | 11/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 2/12 | 12/10 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 3/12 | 13/10 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 4/12 | 14/10 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 5/12 | 15/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 6/12 | 16/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 7/12 | 17/10 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 8/12 | 18/10 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/12 | 19/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 10/12 | 20/10 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 11/12 | 21/10 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 12/12 | 22/10 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 13/12 | 23/10 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 14/12 | 24/10 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 15/12 | 25/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 16/12 | 26/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 17/12 | 27/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 18/12 | 28/10 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo |
| TBa 19/12 | 29/10 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 20/12 | 1/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 21/12 | 2/11 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 22/12 | 3/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 23/12 | 4/11 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 24/12 | 5/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 25/12 | 6/11 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 26/12 | 7/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 27/12 | 8/11 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 28/12 | 9/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 29/12 | 10/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 30/12 | 11/11 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 31/12 | 12/11 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2006 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 10/12, 11/12, 21/12, 23/12.
Tháng 12/2006 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.