Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1945
Dương lịch tháng 12/1945, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/12 | 27/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 2/12 | 28/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 3/12 | 29/10 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 4/12 | 30/10 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 5/12 | 1/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 6/12 | 2/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 7/12 | 3/11 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/12 | 4/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 9/12 | 5/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 10/12 | 6/11 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 11/12 | 7/11 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 12/12 | 8/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 13/12 | 9/11 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 14/12 | 10/11 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 15/12 | 11/11 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 16/12 | 12/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 17/12 | 13/11 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 18/12 | 14/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 19/12 | 15/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 20/12 | 16/11 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 21/12 | 17/11 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 22/12 | 18/11 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 23/12 | 19/11 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 24/12 | 20/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 25/12 | 21/11 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 26/12 | 22/11 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 27/12 | 23/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 28/12 | 24/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 29/12 | 25/11 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 30/12 | 26/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 31/12 | 27/11 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1945 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 5/12, 29/12.
Tháng 12/1945 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.