Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1943

Dương lịch tháng 12/1943, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 5/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 2/12 6/11 Giáp Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 3/12 7/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 4/12 8/11 Bính Thân Tốt Trực Thu, sao Đê. trực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 5/12 9/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 6/12 10/11 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 7/12 11/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 8/12 12/11 Canh Tý Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 9/12 13/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 10/12 14/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 11/12 15/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/12 16/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 13/12 17/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 14/12 18/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 15/12 19/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 16/12 20/11 Mậu Thân Tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 17/12 21/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 18/12 22/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 19/12 23/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/12 24/11 Nhâm Tý Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 21/12 25/11 Quý Sửu Xấu Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/12 26/11 Giáp Dần Xấu Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/12 27/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/12 28/11 Bính Thìn Bình thường Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 25/12 29/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 26/12 30/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 27/12 1/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 28/12 2/12 Canh Thân Tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 29/12 3/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/12 4/12 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 31/12 5/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1943 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1944

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1943 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 16/12, 28/12, 30/12.

Tháng 12/1943 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.