Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1931

Dương lịch tháng 12/1931, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Mùi. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/12 22/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 2/12 23/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 3/12 24/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/12 25/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 5/12 26/10 Giáp Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 6/12 27/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 7/12 28/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 8/12 29/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 9/12 1/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 10/12 2/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 11/12 3/11 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 12/12 4/11 Tân Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 13/12 5/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/12 6/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/12 7/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 16/12 8/11 Ất Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 17/12 9/11 Bính Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 18/12 10/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/12 11/11 Mậu Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 20/12 12/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 21/12 13/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 22/12 14/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/12 15/11 Nhâm Tý Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 24/12 16/11 Quý Sửu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 25/12 17/11 Giáp Dần Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 26/12 18/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/12 19/11 Bính Thìn Bình thường Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 28/12 20/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 29/12 21/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 30/12 22/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 31/12 23/11 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1931 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1932

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1931 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 19/12.

Tháng 12/1931 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.