Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1928

Dương lịch tháng 12/1928, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 20/10 Ất Hợi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 2/12 21/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 3/12 22/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 4/12 23/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 5/12 24/10 Kỷ Mão Tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 6/12 25/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/12 26/10 Tân Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 8/12 27/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 9/12 28/10 Quý Mùi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/12 29/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 11/12 30/10 Ất Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 12/12 1/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 13/12 2/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/12 3/11 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 15/12 4/11 Kỷ Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 16/12 5/11 Canh Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/12 6/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/12 7/11 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 19/12 8/11 Quý Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 20/12 9/11 Giáp Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 21/12 10/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/12 11/11 Bính Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 23/12 12/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 24/12 13/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 25/12 14/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/12 15/11 Canh Tý Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 27/12 16/11 Tân Sửu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 28/12 17/11 Nhâm Dần Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 29/12 18/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/12 19/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 31/12 20/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1928 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1929

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1928 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/12, 22/12.

Tháng 12/1928 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.