Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2076
Dương lịch tháng 11/2076, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/11 | 5/10 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 2/11 | 6/10 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 3/11 | 7/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 4/11 | 8/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 5/11 | 9/10 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 6/11 | 10/10 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/11 | 11/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 8/11 | 12/10 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 9/11 | 13/10 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 10/11 | 14/10 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 11/11 | 15/10 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 12/11 | 16/10 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/11 | 17/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 14/11 | 18/10 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 15/11 | 19/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 16/11 | 20/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 17/11 | 21/10 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 18/11 | 22/10 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/11 | 23/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 20/11 | 24/10 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 21/11 | 25/10 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 22/11 | 26/10 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 23/11 | 27/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 24/11 | 28/10 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 25/11 | 29/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 26/11 | 1/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 27/11 | 2/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 28/11 | 3/11 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 29/11 | 4/11 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 30/11 | 5/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2076 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 6/11, 8/11, 20/11.
Tháng 11/2076 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.