Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2061
Dương lịch tháng 11/2061, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/11 | 20/9 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 2/11 | 21/9 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 3/11 | 22/9 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/11 | 23/9 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 5/11 | 24/9 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 6/11 | 25/9 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 7/11 | 26/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 8/11 | 27/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 9/11 | 28/9 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 10/11 | 29/9 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 11/11 | 30/9 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/11 | 1/10 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 13/11 | 2/10 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 14/11 | 3/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 15/11 | 4/10 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 16/11 | 5/10 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 17/11 | 6/10 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/11 | 7/10 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/11 | 8/10 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 20/11 | 9/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 21/11 | 10/10 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 22/11 | 11/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 23/11 | 12/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 24/11 | 13/10 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/11 | 14/10 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 26/11 | 15/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 27/11 | 16/10 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 28/11 | 17/10 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 29/11 | 18/10 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 30/11 | 19/10 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2061 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 2/11, 9/11, 13/11, 21/11, 27/11.
Tháng 11/2061 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.