Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2060

Dương lịch tháng 11/2060, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 9/10 Mậu Dần Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 2/11 10/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 3/11 11/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/11 12/10 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 5/11 13/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 6/11 14/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/11 15/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 8/11 16/10 Ất Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 9/11 17/10 Bính Tuất Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 10/11 18/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 11/11 19/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 12/11 20/10 Kỷ Sửu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 13/11 21/10 Canh Dần Bình thường Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 14/11 22/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 15/11 23/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/11 24/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 17/11 25/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 18/11 26/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 19/11 27/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 20/11 28/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 21/11 29/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 22/11 30/10 Kỷ Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 23/11 1/11 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 24/11 2/11 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 25/11 3/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 26/11 4/11 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/11 5/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/11 6/11 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 29/11 7/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 30/11 8/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2060 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2060

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2060 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/11, 18/11, 24/11.

Tháng 11/2060 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2060Động thổ, làm nhàNăm 2060Mua xe, nhận xeNăm 2060Xuất hành, đi xaNăm 2060Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2060