Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2058

Dương lịch tháng 11/2058, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 16/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 2/11 17/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 3/11 18/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/11 19/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 5/11 20/9 Tân Mùi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 6/11 21/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 7/11 22/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/11 23/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/11 24/9 Ất Hợi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 10/11 25/9 Bính Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 11/11 26/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 12/11 27/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/11 28/9 Kỷ Mão Tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 14/11 29/9 Canh Thìn Bình thường Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 15/11 30/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/11 1/10 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 17/11 2/10 Quý Mùi Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/11 3/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 19/11 4/10 Ất Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 20/11 5/10 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/11 6/10 Đinh Hợi Xấu Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 22/11 7/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 23/11 8/10 Kỷ Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 24/11 9/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 25/11 10/10 Tân Mão Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 26/11 11/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/11 12/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 28/11 13/10 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 29/11 14/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 30/11 15/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2058 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2058

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2058 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 6/11, 13/11, 17/11, 25/11.

Tháng 11/2058 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2058Động thổ, làm nhàNăm 2058Mua xe, nhận xeNăm 2058Xuất hành, đi xaNăm 2058Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2058