Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2057
Dương lịch tháng 11/2057, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 5/10 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 2/11 | 6/10 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/11 | 7/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 4/11 | 8/10 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 5/11 | 9/10 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 6/11 | 10/10 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 7/11 | 11/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 8/11 | 12/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 9/11 | 13/10 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/11 | 14/10 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 11/11 | 15/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 12/11 | 16/10 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 13/11 | 17/10 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 14/11 | 18/10 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 15/11 | 19/10 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 16/11 | 20/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/11 | 21/10 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 18/11 | 22/10 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 19/11 | 23/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 20/11 | 24/10 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 21/11 | 25/10 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 22/11 | 26/10 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/11 | 27/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 24/11 | 28/10 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 25/11 | 29/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 26/11 | 1/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 27/11 | 2/11 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 28/11 | 3/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 29/11 | 4/11 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 30/11 | 5/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2057 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 16/11, 22/11.
Tháng 11/2057 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.