Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2056

Dương lịch tháng 11/2056, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 24/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 2/11 25/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 3/11 26/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 4/11 27/9 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 5/11 28/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 6/11 29/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 7/11 1/10 Quý Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/11 2/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 9/11 3/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 10/11 4/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 11/11 5/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/11 6/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/11 7/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 14/11 8/10 Canh Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 15/11 9/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 16/11 10/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 17/11 11/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 18/11 12/10 Giáp Tuất Bình thường Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 19/11 13/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 20/11 14/10 Bính Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 21/11 15/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 22/11 16/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 23/11 17/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 24/11 18/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/11 19/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 26/11 20/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 27/11 21/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 28/11 22/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 29/11 23/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 30/11 24/10 Bính Tuất Bình thường Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2056 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2056

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2056 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 15/11, 17/11, 27/11.

Tháng 11/2056 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2056Động thổ, làm nhàNăm 2056Mua xe, nhận xeNăm 2056Xuất hành, đi xaNăm 2056Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2056