Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2042
Dương lịch tháng 11/2042, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/11 | 19/9 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo |
| CN 2/11 | 20/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 3/11 | 21/9 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 4/11 | 22/9 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 5/11 | 23/9 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 6/11 | 24/9 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 7/11 | 25/9 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 8/11 | 26/9 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 9/11 | 27/9 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 10/11 | 28/9 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 11/11 | 29/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 12/11 | 30/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 13/11 | 1/10 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 14/11 | 2/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 15/11 | 3/10 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 16/11 | 4/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 17/11 | 5/10 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 18/11 | 6/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 19/11 | 7/10 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/11 | 8/10 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 21/11 | 9/10 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/11 | 10/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 23/11 | 11/10 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 24/11 | 12/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 25/11 | 13/10 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 26/11 | 14/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 27/11 | 15/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 28/11 | 16/10 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 29/11 | 17/10 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 30/11 | 18/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2042 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/11, 23/11, 29/11.
Tháng 11/2042 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.