Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2012
Dương lịch tháng 11/2012, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 18/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/11 | 19/9 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 3/11 | 20/9 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 4/11 | 21/9 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 5/11 | 22/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 6/11 | 23/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 7/11 | 24/9 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 8/11 | 25/9 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 9/11 | 26/9 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 10/11 | 27/9 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 11/11 | 28/9 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 12/11 | 29/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 13/11 | 30/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/11 | 1/10 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 15/11 | 2/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 16/11 | 3/10 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/11 | 4/10 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 18/11 | 5/10 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/11 | 6/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 20/11 | 7/10 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 21/11 | 8/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 22/11 | 9/10 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/11 | 10/10 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 24/11 | 11/10 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 25/11 | 12/10 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 26/11 | 13/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 27/11 | 14/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 28/11 | 15/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 29/11 | 16/10 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 30/11 | 17/10 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2012 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/11, 14/11, 30/11.
Tháng 11/2012 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.