Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1995

Dương lịch tháng 11/1995, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 9/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 2/11 10/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 3/11 11/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 4/11 12/9 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 5/11 13/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 6/11 14/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/11 15/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/11 16/9 Quý Mão Tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 9/11 17/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/11 18/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 11/11 19/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 12/11 20/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 13/11 21/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Thu, sao Tất. trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 14/11 22/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 15/11 23/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/11 24/9 Tân Hợi Xấu Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 17/11 25/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 18/11 26/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 19/11 27/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/11 28/9 Ất Mão Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 21/11 29/9 Bính Thìn Bình thường Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 22/11 1/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 23/11 2/10 Mậu Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/11 3/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 25/11 4/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 26/11 5/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/11 6/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 28/11 7/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 29/11 8/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 30/11 9/10 Ất Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1995 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1995

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1995 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 8/11, 13/11, 20/11.

Tháng 11/1995 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1995Động thổ, làm nhàNăm 1995Mua xe, nhận xeNăm 1995Xuất hành, đi xaNăm 1995Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1995