Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1977
Dương lịch tháng 11/1977, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/11 | 20/9 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 2/11 | 21/9 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 3/11 | 22/9 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/11 | 23/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 5/11 | 24/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 6/11 | 25/9 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 7/11 | 26/9 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 8/11 | 27/9 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 9/11 | 28/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 10/11 | 29/9 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 11/11 | 1/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 12/11 | 2/10 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 13/11 | 3/10 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 14/11 | 4/10 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 15/11 | 5/10 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 16/11 | 6/10 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/11 | 7/10 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/11 | 8/10 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 19/11 | 9/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 20/11 | 10/10 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 21/11 | 11/10 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 22/11 | 12/10 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 23/11 | 13/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 24/11 | 14/10 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 25/11 | 15/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 26/11 | 16/10 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 27/11 | 17/10 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 28/11 | 18/10 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 29/11 | 19/10 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 30/11 | 20/10 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1977 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/11, 16/11, 22/11, 30/11.
Tháng 11/1977 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.