Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1974

Dương lịch tháng 11/1974, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 18/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 2/11 19/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 3/11 20/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 4/11 21/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 5/11 22/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 6/11 23/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/11 24/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 8/11 25/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/11 26/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/11 27/9 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 11/11 28/9 Bính Thìn Tốt Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/11 29/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 13/11 30/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 14/11 1/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/11 2/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 16/11 3/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 17/11 4/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/11 5/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/11 6/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 20/11 7/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 21/11 8/10 Bính Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 22/11 9/10 Đinh Mão Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 23/11 10/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 24/11 11/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 25/11 12/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/11 13/10 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 27/11 14/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 28/11 15/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 29/11 16/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 30/11 17/10 Ất Hợi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1974 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1974

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1974 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/11, 11/11, 14/11.

Tháng 11/1974 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1974Động thổ, làm nhàNăm 1974Mua xe, nhận xeNăm 1974Xuất hành, đi xaNăm 1974Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1974