Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1970

Dương lịch tháng 11/1970, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 3/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 2/11 4/10 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 3/11 5/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/11 6/10 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 5/11 7/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 6/11 8/10 Canh Dần Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 7/11 9/10 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 8/11 10/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 9/11 11/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 10/11 12/10 Giáp Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 11/11 13/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 12/11 14/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 13/11 15/10 Đinh Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 14/11 16/10 Mậu Tuất Bình thường Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/11 17/10 Kỷ Hợi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 16/11 18/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 17/11 19/10 Tân Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 18/11 20/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 19/11 21/10 Quý Mão Bình thường Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 20/11 22/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/11 23/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 22/11 24/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 23/11 25/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/11 26/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 25/11 27/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 26/11 28/10 Canh Tuất Bình thường Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 27/11 29/10 Tân Hợi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 28/11 30/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 29/11 1/11 Quý Sửu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 30/11 2/11 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1970 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1970

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1970 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 13/11, 23/11, 29/11.

Tháng 11/1970 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1970Động thổ, làm nhàNăm 1970Mua xe, nhận xeNăm 1970Xuất hành, đi xaNăm 1970Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1970