Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1964

Dương lịch tháng 11/1964, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 27/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/11 28/9 Ất Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 3/11 29/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 4/11 1/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 5/11 2/10 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/11 3/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/11 4/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 8/11 5/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 9/11 6/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/11 7/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 11/11 8/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 12/11 9/10 Ất Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 13/11 10/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/11 11/10 Đinh Mão Bình thường Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/11 12/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/11 13/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 17/11 14/10 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 18/11 15/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/11 16/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 20/11 17/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 21/11 18/10 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 22/11 19/10 Ất Hợi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/11 20/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/11 21/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 25/11 22/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/11 23/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 27/11 24/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/11 25/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 29/11 26/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 30/11 27/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1964 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1964

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1964 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 18/11, 20/11.

Tháng 11/1964 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1964Động thổ, làm nhàNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Xuất hành, đi xaNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964