Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1954

Dương lịch tháng 11/1954, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 6/10 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/11 7/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 3/11 8/10 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 4/11 9/10 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 5/11 10/10 Ất Sửu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 6/11 11/10 Bính Dần Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 7/11 12/10 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 8/11 13/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 9/11 14/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/11 15/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 11/11 16/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 12/11 17/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 13/11 18/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 14/11 19/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 15/11 20/10 Ất Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 16/11 21/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 17/11 22/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 18/11 23/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 19/11 24/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 20/11 25/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 21/11 26/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 22/11 27/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 23/11 28/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 24/11 29/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 25/11 1/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 26/11 2/11 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 27/11 3/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 28/11 4/11 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 29/11 5/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/11 6/11 Canh Dần Bình thường Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1954 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1954

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1954 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 6/11, 11/11, 23/11.

Tháng 11/1954 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1954Động thổ, làm nhàNăm 1954Mua xe, nhận xeNăm 1954Xuất hành, đi xaNăm 1954Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1954