Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1921

Dương lịch tháng 11/1921, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 2/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/11 3/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 3/11 4/10 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 4/11 5/10 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/11 6/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 6/11 7/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 7/11 8/10 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 8/11 9/10 Ất Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 9/11 10/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/11 11/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 11/11 12/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/11 13/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 13/11 14/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 14/11 15/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 15/11 16/10 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/11 17/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 17/11 18/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 18/11 19/10 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 19/11 20/10 Bính Tuất Bình thường Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 20/11 21/10 Đinh Hợi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 21/11 22/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 22/11 23/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 23/11 24/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/11 25/10 Tân Mão Bình thường Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 25/11 26/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 26/11 27/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 27/11 28/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 28/11 29/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 29/11 1/11 Bính Thân Tốt Trực Thu, sao Dực. trực Thu hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 30/11 2/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1921 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1921

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1921 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/11, 16/11, 18/11, 28/11, 29/11.

Tháng 11/1921 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.