Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1908

Dương lịch tháng 11/1908, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 8/10 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 2/11 9/10 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 3/11 10/10 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 4/11 11/10 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 5/11 12/10 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 6/11 13/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 7/11 14/10 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/11 15/10 Đinh Mão Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 9/11 16/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/11 17/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 11/11 18/10 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 12/11 19/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 13/11 20/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 14/11 21/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 15/11 22/10 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/11 23/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 17/11 24/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 18/11 25/10 Đinh Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 19/11 26/10 Mậu Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 20/11 27/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 21/11 28/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/11 29/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 23/11 30/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 24/11 1/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/11 2/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thu, sao Cơ. trực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/11 3/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 27/11 4/11 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 28/11 5/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 29/11 6/11 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 30/11 7/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1908 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1908

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1908 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/11, 18/11, 25/11.

Tháng 11/1908 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.