Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2083

Dương lịch tháng 10/2083, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 20/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/10 21/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/10 22/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/10 23/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 5/10 24/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/10 25/8 Nhâm Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 7/10 26/8 Quý Sửu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 8/10 27/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 9/10 28/8 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 10/10 29/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 11/10 1/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 12/10 2/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 13/10 3/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/10 4/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/10 5/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/10 6/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/10 7/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 18/10 8/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 19/10 9/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/10 10/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/10 11/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 22/10 12/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/10 13/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 24/10 14/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 25/10 15/9 Tân Mùi Tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/10 16/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 27/10 17/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/10 18/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 29/10 19/9 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 30/10 20/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 31/10 21/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2083 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2083

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2083 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 14/10, 25/10, 26/10.

Tháng 10/2083 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2083Động thổ, làm nhàNăm 2083Mua xe, nhận xeNăm 2083Xuất hành, đi xaNăm 2083Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2083