Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2067
Dương lịch tháng 10/2067, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/10 | 23/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 2/10 | 24/8 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 3/10 | 25/8 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 4/10 | 26/8 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 5/10 | 27/8 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 6/10 | 28/8 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 7/10 | 29/8 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 8/10 | 1/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 9/10 | 2/9 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 10/10 | 3/9 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 11/10 | 4/9 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 12/10 | 5/9 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 13/10 | 6/9 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 14/10 | 7/9 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 15/10 | 8/9 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 16/10 | 9/9 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 17/10 | 10/9 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 18/10 | 11/9 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 19/10 | 12/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 20/10 | 13/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 21/10 | 14/9 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 22/10 | 15/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 23/10 | 16/9 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 24/10 | 17/9 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 25/10 | 18/9 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 26/10 | 19/9 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 27/10 | 20/9 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/10 | 21/9 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 29/10 | 22/9 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 30/10 | 23/9 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 31/10 | 24/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2067 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/10, 26/10.
Tháng 10/2067 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.