Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2001

Dương lịch tháng 10/2001, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 15/8 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 2/10 16/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 3/10 17/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 4/10 18/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 5/10 19/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 6/10 20/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 7/10 21/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 8/10 22/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 9/10 23/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/10 24/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 11/10 25/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/10 26/8 Mậu Thân Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 13/10 27/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 14/10 28/8 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 15/10 29/8 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 16/10 30/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 17/10 1/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/10 2/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 19/10 3/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 20/10 4/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 21/10 5/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/10 6/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 23/10 7/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 24/10 8/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 25/10 9/9 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 26/10 10/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 27/10 11/9 Quý Hợi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 28/10 12/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 29/10 13/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 30/10 14/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 31/10 15/9 Đinh Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2001 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2001

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2001 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 6/10, 10/10, 24/10.

Tháng 10/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2001Động thổ, làm nhàNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Xuất hành, đi xaNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001