Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1990

Dương lịch tháng 10/1990, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 13/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 2/10 14/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/10 15/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 4/10 16/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 5/10 17/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 6/10 18/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 7/10 19/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 8/10 20/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 9/10 21/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/10 22/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 11/10 23/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 12/10 24/8 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 13/10 25/8 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 14/10 26/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 15/10 27/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 16/10 28/8 Giáp Dần Rất tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 17/10 29/8 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 18/10 1/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 19/10 2/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 20/10 3/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 21/10 4/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 22/10 5/9 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/10 6/9 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 24/10 7/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 25/10 8/9 Quý Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 26/10 9/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 27/10 10/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 28/10 11/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 29/10 12/9 Đinh Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 30/10 13/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 31/10 14/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1990 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1990

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1990 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 4/10, 7/10, 8/10, 16/10.

Tháng 10/1990 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1990Động thổ, làm nhàNăm 1990Mua xe, nhận xeNăm 1990Xuất hành, đi xaNăm 1990Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1990