Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1986

Dương lịch tháng 10/1986, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 28/8 Mậu Dần Bình thường Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 2/10 29/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 3/10 30/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 4/10 1/9 Tân Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 5/10 2/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 6/10 3/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 7/10 4/9 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 8/10 5/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 9/10 6/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 10/10 7/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 11/10 8/9 Mậu Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 12/10 9/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/10 10/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/10 11/9 Tân Mão Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 15/10 12/9 Nhâm Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 16/10 13/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 17/10 14/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 18/10 15/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 19/10 16/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 20/10 17/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 21/10 18/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 22/10 19/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 23/10 20/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 24/10 21/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/10 22/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 26/10 23/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 27/10 24/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 28/10 25/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 29/10 26/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 30/10 27/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 31/10 28/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1986 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1986

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1986 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/10, 19/10, 31/10.

Tháng 10/1986 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1986Động thổ, làm nhàNăm 1986Mua xe, nhận xeNăm 1986Xuất hành, đi xaNăm 1986Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1986