Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1985

Dương lịch tháng 10/1985, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 17/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 2/10 18/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/10 19/8 Ất Hợi Xấu Trực Mãn, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 4/10 20/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 5/10 21/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 6/10 22/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 7/10 23/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 8/10 24/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/10 25/8 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 10/10 26/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 11/10 27/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/10 28/8 Giáp Thân Bình thường Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 13/10 29/8 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 14/10 1/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 15/10 2/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/10 3/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 17/10 4/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/10 5/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/10 6/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 20/10 7/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 21/10 8/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/10 9/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 23/10 10/9 Ất Mùi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 24/10 11/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 25/10 12/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 26/10 13/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/10 14/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/10 15/9 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 29/10 16/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 30/10 17/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 31/10 18/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1985 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1985

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1985 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/10, 23/10, 24/10.

Tháng 10/1985 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1985Động thổ, làm nhàNăm 1985Mua xe, nhận xeNăm 1985Xuất hành, đi xaNăm 1985Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1985