Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1981

Dương lịch tháng 10/1981, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 4/9 Nhâm Tý Xấu Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 2/10 5/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/10 6/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/10 7/9 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/10 8/9 Bính Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/10 9/9 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 7/10 10/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 8/10 11/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 9/10 12/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/10 13/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/10 14/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/10 15/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 13/10 16/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 14/10 17/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/10 18/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/10 19/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 17/10 20/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 18/10 21/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 19/10 22/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 20/10 23/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/10 24/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 22/10 25/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 23/10 26/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 24/10 27/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/10 28/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 26/10 29/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/10 30/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/10 1/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 29/10 2/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/10 3/10 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 31/10 4/10 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1981 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1981

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1981 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 9/10, 21/10, 31/10.

Tháng 10/1981 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1981Động thổ, làm nhàNăm 1981Mua xe, nhận xeNăm 1981Xuất hành, đi xaNăm 1981Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1981