Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1952

Dương lịch tháng 10/1952, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 13/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/10 14/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/10 15/8 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 4/10 16/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/10 17/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 6/10 18/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/10 19/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 8/10 20/8 Đinh Hợi Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 9/10 21/8 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 10/10 22/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 11/10 23/8 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/10 24/8 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 13/10 25/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 14/10 26/8 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 15/10 27/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 16/10 28/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/10 29/8 Bính Thân Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/10 30/8 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/10 1/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 20/10 2/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 21/10 3/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 22/10 4/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 23/10 5/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/10 6/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 25/10 7/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 26/10 8/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 27/10 9/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 28/10 10/9 Đinh Mùi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 29/10 11/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 30/10 12/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 31/10 13/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1952 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1952 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 28/10, 29/10.

Tháng 10/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Động thổ, làm nhàNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Xuất hành, đi xaNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952