Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1951

Dương lịch tháng 10/1951, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 1/9 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/10 2/9 Ất Hợi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 3/10 3/9 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 4/10 4/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 5/10 5/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/10 6/9 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 7/10 7/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 8/10 8/9 Tân Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/10 9/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 10/10 10/9 Quý Mùi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 11/10 11/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 12/10 12/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 13/10 13/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 14/10 14/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 15/10 15/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 16/10 16/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 17/10 17/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/10 18/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 19/10 19/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 20/10 20/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 21/10 21/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 22/10 22/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 23/10 23/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/10 24/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 25/10 25/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 26/10 26/9 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 27/10 27/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 28/10 28/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 29/10 29/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/10 1/10 Quý Mão Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 31/10 2/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1951 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1951

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1951 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 8/10, 10/10, 11/10.

Tháng 10/1951 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1951Động thổ, làm nhàNăm 1951Mua xe, nhận xeNăm 1951Xuất hành, đi xaNăm 1951Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1951