Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1949

Dương lịch tháng 10/1949, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 10/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/10 11/8 Ất Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 3/10 12/8 Bính Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 4/10 13/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 5/10 14/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 6/10 15/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/10 16/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/10 17/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/10 18/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 10/10 19/8 Quý Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 11/10 20/8 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 12/10 21/8 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 13/10 22/8 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 14/10 23/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/10 24/8 Mậu Dần Rất tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 16/10 25/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 17/10 26/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 18/10 27/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 19/10 28/8 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 20/10 29/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/10 30/8 Giáp Thân Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 22/10 1/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 23/10 2/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 24/10 3/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 25/10 4/9 Mậu Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 26/10 5/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 27/10 6/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/10 7/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 29/10 8/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 30/10 9/9 Quý Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 31/10 10/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1949 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1949

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1949 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 7/10, 15/10, 19/10.

Tháng 10/1949 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.