Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1941

Dương lịch tháng 10/1941, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 11/8 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 2/10 12/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/10 13/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 4/10 14/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/10 15/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 6/10 16/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 7/10 17/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 8/10 18/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 9/10 19/8 Canh Dần Rất tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/10 20/8 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 11/10 21/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 12/10 22/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 13/10 23/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/10 24/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 15/10 25/8 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 16/10 26/8 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 17/10 27/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 18/10 28/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 19/10 29/8 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 20/10 1/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/10 2/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 22/10 3/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 23/10 4/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/10 5/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 25/10 6/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 26/10 7/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 27/10 8/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 28/10 9/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 29/10 10/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 30/10 11/9 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 31/10 12/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1941 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1941

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1941 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 9/10, 15/10, 27/10.

Tháng 10/1941 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.