Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1924

Dương lịch tháng 10/1924, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Giáp Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 3/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/10 4/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/10 5/9 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/10 6/9 Bính Thìn Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 5/10 7/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 6/10 8/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 7/10 9/9 Kỷ Mùi Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 8/10 10/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 9/10 11/9 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 10/10 12/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 11/10 13/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 12/10 14/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/10 15/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 14/10 16/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 15/10 17/9 Đinh Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 16/10 18/9 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 17/10 19/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 18/10 20/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 19/10 21/9 Tân Mùi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 20/10 22/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 21/10 23/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 22/10 24/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/10 25/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 24/10 26/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 25/10 27/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 26/10 28/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/10 29/9 Kỷ Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 28/10 1/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/10 2/10 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 30/10 3/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 31/10 4/10 Quý Mùi Tốt Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1924 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1924

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1924 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 7/10, 8/10, 31/10.

Tháng 10/1924 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.