Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1913

Dương lịch tháng 10/1913, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 2/9 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 2/10 3/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 3/10 4/9 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/10 5/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 5/10 6/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 6/10 7/9 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 7/10 8/9 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/10 9/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 9/10 10/9 Quý Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 10/10 11/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 11/10 12/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 12/10 13/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 13/10 14/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/10 15/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 15/10 16/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 16/10 17/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 17/10 18/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 18/10 19/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 19/10 20/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 20/10 21/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 21/10 22/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 22/10 23/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/10 24/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 24/10 25/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 25/10 26/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 26/10 27/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 27/10 28/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 28/10 29/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 29/10 1/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/10 2/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 31/10 3/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1913 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1913

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1913 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 18/10, 29/10.

Tháng 10/1913 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.