Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1903

Dương lịch tháng 10/1903, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Mão. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 11/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 2/10 12/8 Quý Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 3/10 13/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 4/10 14/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/10 15/8 Bính Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/10 16/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 7/10 17/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/10 18/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 9/10 19/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/10 20/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/10 21/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 12/10 22/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 13/10 23/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/10 24/8 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 15/10 25/8 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 16/10 26/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 17/10 27/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 18/10 28/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 19/10 29/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/10 1/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 21/10 2/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 22/10 3/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 23/10 4/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 24/10 5/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/10 6/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 26/10 7/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 27/10 8/9 Mậu Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 28/10 9/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/10 10/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/10 11/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 31/10 12/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1903 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1903

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1903 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/10, 23/10.

Tháng 10/1903 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.